miễn trừ, miễn giảm免除
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: miễn trừ
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 除 ở cuối · 〜除
- 掃除dọn dẹp, vệ sinhTẢO TRỪ⚠ bẫyBDYMNN
- 削除loại bỏ, xóa bỏTƯỚC TRỪ
- 解除hủy bỏ, giải trừ, bãi bỏGIẢI TRỪ≈ lệch
Có 除 ở đầu · 除〜
Có 除 ở giữa · 〜除〜
Có 除 · 除