Đang mở trang…
Đang mở trang…
MIỄN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Miễn
Chú hề đội mũ nhọn (𠂊) đứng ở cổng hội, đôi chân người (儿) nhảy múa nên được vào không mất tiền → MIỄN, như 'miễn phí'.
Gợi âm: MIỄN đuôi -n → メン
⿱𠂊⑤cấu tạo tham khảo (IDS)御 NGỰ kính (tiền tố kính ngữ) · 免 MIỄN tha, miễn
免 MIỄN cho khỏi (miễn trừ) · 許 HỨA cho phép
免 MIỄN miễn trừ · 税 THUẾ thuế
免 MIỄN miễn trừ · 除 TRỪ bỏ đi
免 MIỄN khỏi, thoát (miễn trừ)
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn