trốn thoát, được miễn免れる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
免MIỄNkhỏi, thoát (miễn trừ)đọc まぬが
nghĩa đenthoát khỏi→ trốn thoát, được miễn (tai họa, trách nhiệm)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.