từ chối, xin lỗi御免
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
御NGỰkính (tiền tố kính ngữ)đọc ご免MIỄNtha, miễnđọc めん
nghĩa đenxin được miễn→ xin lỗi; cũng là từ chối khéo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.