Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngự
Buổi trưa (午) nắng gắt, chàng nài chỉ khẽ nhấc bước chân trái (彳) là ngựa dừng lại (止), khuỵu xuống như người quỳ (卩) cho chủ lên → NGỰ: điều khiển, 'chế ngự'.
⿰彳卸cấu tạo tham khảo (IDS)御 NGỰ kính ngữ · 中 TRUNG trong
御 NGỰ kính (tiền tố kính ngữ) · 免 MIỄN tha, miễn
御 NGỰ kính ngữ · 覧 LÃM xem xét
御 NGỰ kính ngữ · 無 VÔ không · 沙 SA cát · 汰 THÁI gạn lọc
御 NGỰ kính ngữ · 世 THẾ thế giới · 辞 TỪ từ chức
御 NGỰ kính ngữ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn