giấy phép, bằng (lái xe, hành nghề)免許
Còn nghĩa: giấy phép, bằng cấp
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
免MIỄNcho khỏi (miễn trừ)đọc めん許HỨAcho phépđọc きょ
nghĩa đencho khỏi cấm, cho phép→ giấy phép, bằng (lái xe, hành nghề)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 運転免許bằng lái xe
- 免許を取るlấy bằng, lấy giấy phép
- 免許証thẻ bằng lái, thẻ giấy phép
- 医師免許giấy phép hành nghề y
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
大学に入ってすぐ、車の免許を取った。
Vừa vào đại học là tôi đi lấy bằng lái ô tô.