訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
判
phán quyết, đánh giá, con dấu, chữ ký
Phán · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
判
· phán quyết, đánh giá, con dấu, chữ ký
Dùng dao cắt đôi sự việc để phân định đúng sai, đó là phán quyết.
半
một nửa
刂
dao
Họ từ / từ liên quan
裁判
さいばん
xét xử, tòa án
審判
しんぱん
trọng tài, phán quyết
判断
はんだん
phán đoán, quyết định
批判
ひはん
phê bình, chỉ trích
評判
ひょうばん
danh tiếng, tiếng tăm
判子
はんこ
con dấu
判事
はんじ
thẩm phán, quan tòa
判決
はんけつ
phán quyết, bản án
判定
はんてい
phán định, quyết định