con dấu (dùng thay chữ ký ở Nhật)判
Còn nghĩa: khổ giấy, kích thước
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
判PHÁNphán định, xác nhậnđọc はん
nghĩa đendấu xác nhận→ con dấu xác nhận thay chữ ký; cũng chỉ khổ giấy
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 判を押すđóng dấu
- 判をつくđóng dấu
- 判をもらうxin được đóng dấu (phê duyệt)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ở Nhật, khi nhận bưu phẩm hay làm thủ tục thường phải đóng dấu. Trong hội thoại hay nói 「はんこ」.
Ví dụ
書類のこの部分に判を押してください。
Xin hãy đóng dấu vào phần này trên giấy tờ.