danh tiếng, tiếng tăm評判
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
評BÌNHbình phẩm, đánh giáđọc ひょう判PHÁNphán xétđọc ばん
nghĩa đenlời bình, lời phán→ tiếng tăm, danh tiếng
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 判 ở đây đọc ban (một âm on khác của 判).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 評 ở cuối · 〜評
Xem cả 4 từ →