trọng tài, phán quyết審判
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + kết quả: hành động rồi đến kết quả
- So với tiếng Việt
- Lệch: thẩm phán Tiếng Việt "thẩm phán" là quan tòa; 審判 là sự phán xử và cả trọng tài thể thao.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 審 ở cuối · 〜審