xét xử, tòa án裁判
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: tài phán Tiếng Việt "tài phán" là quyền xét xử (cơ quan tài phán); 裁判 là phiên tòa, việc xét xử.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.