訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
裁
cắt may, phán xét, quyết định
Tài · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
裁
· cắt may, phán xét, quyết định
Dùng cây giáo nhỏ cắt tấm vải để may, đó là việc cắt may hay tài phán.
𢦏
giáo
衣
áo
Họ từ / từ liên quan
裁判
さいばん
xét xử, tòa án
裁縫
さいほう
may vá
制裁
せいさい
kiềm chế, trừng phạt, chế tài
体裁
ていさい
diện mạo, hình thức, phong cách
独裁
どくさい
độc tài