tro, tàn (thuốc lá)灰
Còn nghĩa: tro
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
灰HÔItrođọc はい
nghĩa đentro→ tro, tàn (thuốc lá)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 灰皿gạt tàn
- 灰色màu xám
- たばこの灰tàn thuốc
Ví dụ
キャンプの後、たき火の灰をきちんと片付けた。
Sau buổi cắm trại, tôi dọn sạch tro của đống lửa.