khói煙
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
煙YÊNkhóiđọc けむり
nghĩa đenkhói→ khói
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 煙が出るbốc khói
- たばこの煙khói thuốc lá
- 煙が目にしみるkhói làm cay mắt
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hơi nước bốc lên từ nước sôi là 湯気, không phải 煙.
Ví dụ
台所から煙が出ていて、びっくりした。
Khói bốc ra từ bếp khiến tôi giật mình.