nhiều khói, cay mắt煙い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
煙YÊNkhóiđọc けむ
nghĩa đenkhói→ nhiều khói, cay mắt
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.