cấm hút thuốc; việc bỏ thuốc lá禁煙
Còn nghĩa: cấm hút thuốc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 禁煙席chỗ ngồi cấm hút thuốc
- 禁煙車toa tàu cấm hút thuốc
- 禁煙に成功するbỏ thuốc lá thành công
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hai nghĩa: nơi cấm hút (禁煙席) và người bỏ thuốc (禁煙する). Trái nghĩa: 喫煙 (hút thuốc), 喫煙所.
Ví dụ
このレストランは全席禁煙です。
Nhà hàng này cấm hút thuốc ở tất cả các chỗ ngồi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9