sự cấm, nghiêm cấm禁止
Còn nghĩa: cấm đoán, lệnh cấm · cấm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 禁 · 禁
Hay đi với
- 駐車禁止cấm đỗ xe
- 立入禁止cấm vào
- 撮影禁止cấm chụp ảnh, quay phim
- 法律で禁止するcấm bằng luật
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay dùng bị động 〜が禁止されている. Trên biển báo: 〜禁止. Riêng thuốc lá có từ riêng 禁煙.
Ví dụ
この公園では、ボール遊びが禁止されている。
Ở công viên này cấm chơi bóng.