訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
止
dừng lại, ngăn lại
Chỉ · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
止
· dừng lại, ngăn lại
Bàn chân dừng lại, nét cuối đặt xuống: 止.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 19
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 29
Họ từ / từ liên quan
止めます
とめます
dừng, đỗ (xe), ngừng (máy) (V2)
使用禁止
しようきんし
cấm sử dụng
立ち入り禁止
たちいりきんし
cấm vào, cấm địa
中止
ちゅうし
Hủy bỏ, đình chỉ, ngừng.
禁止
きんし
cấm đoán, lệnh cấm
止す
よす
ngừng, từ bỏ
立ち止まる
たちどまる
đứng lại, dừng bước
停止
ていし
đình chỉ, gián đoạn, dừng
引き止める
ひきとめる
giữ lại, ngăn cản
防止
ぼうし
ngăn chặn, phòng ngừa
受け止める
うけとめる
đón nhận, phản ứng, nắm bắt
静止
せいし
tĩnh lặng, đứng yên