ngăn chặn, phòng ngừa防止
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 防 ở cuối · 〜防
- 予防sự phòng ngừa, phòng bệnhDỰ PHÒNG✓ khớpSMTMMK
- 消防cứu hỏa, phòng cháyTIÊU PHÒNGSMT
- 国防quốc phòngQUỐC PHÒNG
Có 防 ở đầu · 防〜
Có 防 ở giữa · 〜防〜