phòng vệ, ngăn chặn防ぐ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
防PHÒNGphòng chốngnhư phòng bệnhđọc ふせ
nghĩa đenphòng chống→ phòng vệ, ngăn chặn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 防 ở cuối · 〜防
- 予防sự phòng ngừa, phòng bệnhDỰ PHÒNG✓ khớpSMTMMK
- 消防cứu hỏa, phòng cháyTIÊU PHÒNGSMT
- 国防quốc phòngQUỐC PHÒNG
Có 防 ở đầu · 防〜
Xem cả 4 từ →Có 防 ở giữa · 〜防〜
Có 防 · 防