sự phòng ngừa, phòng bệnh予防
Còn nghĩa: phòng ngừa, dự phòng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: dự phòng
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 要望 (ようぼう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 予 ở đầu · 予〜
- 予約đặt trước, hẹn trước, đặt chỗDỰ ƯỚCSMTBDYMNN
- 予定dự định, kế hoạchDỰ ĐỊNH✓ khớpSMTBDYMNN
- 予習chuẩn bị bài mới (cho buổi học)DỰ TẬPSMTMNN
Có 予 ở giữa · 〜予〜
Hay đi với
- 予防注射tiêm phòng
- 予防接種tiêm chủng phòng bệnh
- 病気を予防するphòng bệnh
- 事故の予防phòng ngừa tai nạn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 予防 là làm trước để điều xấu (bệnh, tai nạn) không xảy ra. Đừng nhầm với 予報 (dự báo) và 予約 (đặt trước).
Ví dụ
かぜの予防には、手洗いとうがいが大切だ。
Để phòng cảm, việc rửa tay và súc miệng rất quan trọng.