sự tử vong, qua đời (cách nói trang trọng, dùng trong tin tức)死亡
Còn nghĩa: tử vong, cái chết
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: tử vong
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 死亡者người tử vong
- 死亡率tỉ lệ tử vong
- 事故で死亡するtử vong vì tai nạn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Từ trang trọng, dùng trong tin tức, giấy tờ. Trong hội thoại dùng 亡くなる (lịch sự) hoặc 死ぬ.
Ví dụ
その事故で、三人が死亡した。
Trong vụ tai nạn đó, ba người đã tử vong.