訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
死
chết, tử vong
Tử · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
死
· chết, tử vong
Người nằm dưới bộ xương, sự sống dừng lại: 死.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 39
Họ từ / từ liên quan
死
し
cái chết
死亡
しぼう
tử vong, cái chết
必死
ひっし
quyết tử, liều mạng
死体
したい
thi thể
死刑
しけい
án tử hình
生死
せいし
sống chết, sinh tử