sự phẫu thuật, mổ手術
Còn nghĩa: phẫu thuật
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: thủ thuật Tiếng Việt "thủ thuật" thường là mẹo, cách làm khéo; trong y khoa là can thiệp nhỏ. 手術 là ca mổ, phẫu thuật.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 手 ở cuối · 〜手
- 相手đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủTƯƠNG THỦSMTMMKBDYMNN
- 歌手ca sĩCA THỦBDYMNN
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
Có 手 ở đầu · 手〜
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手紙N (thư, lá thư)THỦ CHỈBDYMNN
- 手袋găng tay, bao tayTHỦ ĐẠISMTMNN
Hay đi với
- 手術を受けるđược phẫu thuật
- 手術が成功するca mổ thành công
- 外科手術phẫu thuật ngoại khoa
- 移植手術phẫu thuật cấy ghép
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Bác sĩ 手術する; bệnh nhân 手術を受ける. Chú ý đọc しゅじゅつ (しゅ + じゅ), dễ đọc nhầm thành しゅじつ.
Ví dụ
祖父は来週、目の手術を受ける。
Tuần sau ông tôi sẽ mổ mắt.