kỹ thuật, công nghệ技術
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
技KĨtài nghề (kỹ năng)đọc ぎ術THUẬTphép làm (kỹ thuật)đọc じゅつ
nghĩa đentài nghề, phép làm→ kỹ thuật, công nghệ
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: kỹ thuật
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.