thi đấu, cuộc thi競技
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 競 ở đầu · 競〜
Có 技 ở đầu · 技〜
- 技術kỹ thuật, công nghệKĨ THUẬT✓ khớpSMTBDYMNN
- 技術者kỹ sư, kỹ thuật viênKĨ THUẬT GIẢSMT
- 技師kỹ sư, kỹ thuật viênKĨ SƯ✓ khớp
Có 技 ở giữa · 〜技〜
Có 技 · 技