hội nghị, thảo luận協議
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
協HIỆPcùng hợp (hợp tác)đọc きょう議NGHỊbàn bạc (thảo luận)đọc ぎ
nghĩa đencùng nhau bàn→ thảo luận, bàn để thống nhất
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: hiệp nghị Tiếng Việt "hiệp nghị" là văn bản thỏa thuận giữa các nước; 協議 là việc cùng bàn bạc, thương lượng.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 協 ở cuối · 〜協
Có 協 ở đầu · 協〜
- 協力sự hợp tác, chung sức, giúp sứcHIỆP LỰC✓ khớpSMTMMKMNN
- 協調hợp tác, hòa hợpHIỆP ĐIỀU
- 協会hiệp hội, tổ chứcHIỆP HỘI✓ khớp
Có 議 ở cuối · 〜議
- 会議cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)HỘI NGHỊ≈ lệchSMTBDYMNN
- 不思議kỳ lạ, bí ẩn, khó giải thích; (dạng phủ định) chẳng có gì lạ; (phó từ) lạ thayBẤT TƯ NGHỊMMK
- 国際会議hội nghị quốc tếQUỐC TẾ HỘI NGHỊBDY
Có 議 ở đầu · 議〜
Xem cả 8 từ →Có 議 ở giữa · 〜議〜
- 会議室phòng họpHỘI NGHỊ THẤTBDYMNN
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 参議院Thượng việnTHAM NGHỊ VIỆN