Đang mở trang…
Đang mở trang…
HIỆP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hiệp
Mười (十) người góp ba sức (劦) lại một chỗ, kéo chiếc thuyền lên bờ trong nháy mắt → HIỆP, như 'hiệp lực'.
Gợi âm: HIỆP: vần -iêp → キョウ
⿰十劦cấu tạo tham khảo (IDS)妥 THỎA thỏa đáng · 協 HIỆP hợp tác
協 HIỆP hợp (hợp tác) · 力 LỰC sức (sức mạnh)
協 HIỆP cùng hợp (hợp tác) · 議 NGHỊ bàn bạc (thảo luận)
協 HIỆP hòa hợp (hợp tác) · 調 ĐIỀU điều hòa (điều chỉnh)
協 HIỆP hợp sức (hợp tác) · 会 HỘI hội (gặp gỡ)
協 HIỆP hợp tác · 定 ĐỊNH quyết định
Soumatome #73
Tuần 2 · Ngày 2 · trang 30, 31
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn