sự hợp tác, chung sức, giúp sức協力
Còn nghĩa: hợp tác, cộng tác · hợp tác, phối hợp, cộng tác
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: hiệp lực
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 友人に協力を求めるnhờ bạn bè giúp sức
- 調査に協力するhợp tác với cuộc điều tra
- 協力的な態度thái độ hợp tác
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Việc mình góp sức vào đi với に: 「アンケートに協力する」. Nhiều người cùng làm: 「AとBが協力する」.
Ví dụ
みんなで協力して、教室の掃除を終わらせた。
Mọi người cùng chung sức dọn xong lớp học.