gia đình, tổ ấm; (thuộc) gia đình, ở nhà家庭
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Khớp: gia đình
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 勝手 (かって): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 家 ở cuối · 〜家 người theo nghề, nhà …
Xem cả 15 từ →Có 家 ở đầu · 家〜
- 家族gia đìnhGIA TỘC≈ lệchBDYMNN
- 家賃tiền thuê nhàGIA NHẪMBDYMNN
- 家内vợ tôi (cách nói khiêm tốn, hơi cũ, khi kể về vợ mình với người khác)GIA NỘISMT
Hay đi với
- 家庭を持つlập gia đình
- 家庭的な人người đảm đang, chu đáo việc nhà
- 家庭料理món ăn gia đình
- 家庭教師gia sư
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 家庭 chỉ gia đình như một tổ ấm, nơi sinh hoạt; 家族 chỉ các thành viên. 「家庭的な人」= người giỏi việc nhà.
Ví dụ
彼は仕事より家庭を大切にしている。
Anh ấy coi trọng gia đình hơn công việc.