lời cảm ơn; quà, tiền cảm ơn (đáp lễ)礼
Còn nghĩa: lời cảm ơn, cúi chào
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
礼LỄlễ, phép lịch sựnhư lễ phépđọc れい
nghĩa đenlễ→ lời cảm ơn; quà cảm ơn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- お礼を言うnói lời cảm ơn
- お礼をするđáp lễ, tặng quà cảm ơn
- お礼の手紙thư cảm ơn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Thường dùng dạng お礼. 「お礼を言う」 là nói lời cảm ơn, còn 「お礼をする」 là đáp lễ bằng quà hoặc tiền.
Ví dụ
手伝ってくれた友達にお礼を言った。
Tôi đã nói lời cảm ơn người bạn đã giúp mình.