xin lỗi, thất lễ nhưng...失礼ですが
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: thất lễ
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 失 ở đầu · 失〜
- 失敗sự thất bại, làm hỏngTHẤT BẠI✓ khớpSMTMMKBDY
- 失礼bất lịch sự, thất lễ; (lời chào) xin lỗi, xin phép; (động từ) xin phép đi/vềTHẤT LỄ✓ khớpSMTMMKBDY
- 失業sự thất nghiệp, mất việcTHẤT NGHIỆP✓ khớpMMK
Có 失 · 失