lời xin lỗi, sự tạ lỗi詫び
Còn nghĩa: lời xin lỗi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
詫SÁxin lỗiđọc わ
nghĩa đenxin lỗi→ lời xin lỗi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- お詫びをするtạ lỗi (bằng lời hoặc quà)
- お詫びを言うnói lời xin lỗi
- お詫びの品quà tạ lỗi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Thường dùng dạng お詫び, trang trọng hơn ごめんなさい. Động từ: 「人に詫びる」 ≈ 謝る.
Ví dụ
約束に遅れたので、彼女にお詫びを言った。
Vì trễ hẹn nên tôi đã xin lỗi cô ấy.