訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
謝
xin lỗi, cảm ơn, từ chối
Tạ · 17 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
謝
· xin lỗi, cảm ơn, từ chối
Lời nói bắn ra như mũi tên để bày tỏ sự cảm ơn hoặc xin lỗi.
言
lời nói
射
bắn
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 45
Họ từ / từ liên quan
感謝します
かんしゃします
cảm ơn, biết ơn
感謝
かんしゃ
cảm ơn, lòng biết ơn
月謝
げっしゃ
học phí hàng tháng
謝絶
しゃぜつ
sự từ chối, khước từ