Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẠ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tạ
Lời nói (言) cảm ơn bay thẳng như bắn cung (射) tới người đã giúp mình → TẠ: cảm ơn; xin lỗi.
⿰言射cấu tạo tham khảo (IDS)感 CẢM cảm kích · 謝 TẠ tạ ơn
月 NGUYỆT tháng · 謝 TẠ xin lỗi
謝 TẠ từ tạ, khước · 絶 TUYỆT dứt
謝 TẠ tạ lỗi
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn