cái bắt tay, sự bắt tay握手
Còn nghĩa: bắt tay
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “tay ác”. 握 âm Ác nghĩa là nắm, không phải "ác" (độc ác).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 握 ở cuối · 〜握
Có 手 ở cuối · 〜手
- 相手đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủTƯƠNG THỦSMTMMKBDYMNN
- 歌手ca sĩCA THỦBDYMNN
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
Có 手 ở đầu · 手〜
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手紙N (thư, lá thư)THỦ CHỈBDYMNN
- 手袋găng tay, bao tayTHỦ ĐẠISMTMNN
Hay đi với
- 相手と握手するbắt tay đối phương
- 固く握手するbắt tay thật chặt
- 握手会buổi bắt tay người hâm mộ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Bắt tay với ai dùng と: 「AとBが握手する」. Khi chào hỏi, người Nhật thường cúi chào (おじぎ) hơn là bắt tay.
Ví dụ
試合の後、両チームの選手が握手をした。
Sau trận đấu, cầu thủ hai đội đã bắt tay nhau.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #315礼lời cảm ơn; quà, tiền cảm ơn (đáp lễ)
- #316詫びlời xin lỗi, sự tạ lỗi
- #317おじぎsự cúi chào, cúi đầu chào
- #318握手cái bắt tay, sự bắt tay
- #319意地悪sự chơi xấu, cố tình gây khó dễ; (tính từ) xấu tính, xấu bụng
- #320いたずらtrò nghịch ngợm, trò đùa tinh quái; (tính từ) nghịch ngợm, tinh nghịch
- #321節約sự tiết kiệm (tiền, điện, nước, thời gian…)