Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGHỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nghị
Cuộc họp tổ dân phố: ai cũng góp lời nói (言), cãi tới khi tìm ra lẽ phải (義) mới chịu về → NGHỊ: bàn bạc, như 'hội nghị'.
Gợi âm: mảnh lẽ phải (義, HV NGHĨA) đọc ギ; 議 cũng đọc ギ
⿰言義cấu tạo tham khảo (IDS)会 HỘI họp · 議 NGHỊ bàn
不 BẤT không · 思 TƯ nghĩ · 議 NGHỊ bàn
国 QUỐC nước · 際 TẾ chỗ giao nhau · 会 HỘI họp · 議 NGHỊ bàn
不 BẤT không · 思 TƯ nghĩ · 議 NGHỊ bàn
協 HIỆP cùng hợp (hợp tác) · 議 NGHỊ bàn bạc (thảo luận)
異 DỊ khác biệt · 議 NGHỊ thảo luận
議 NGHỊ bàn · 員 VIÊN người
議 NGHỊ bàn bạc · 会 HỘI hội
議 NGHỊ bàn bạc · 長 TRƯỞNG người đứng đầu
議 NGHỊ bàn · 論 LUẬN luận
議 NGHỊ thảo luận · 案 ÁN phương án
議 NGHỊ thảo luận · 決 QUYẾT quyết định
会 HỘI họp · 議 NGHỊ bàn · 室 THẤT phòng
国 QUỐC nước · 会 HỘI họp · 議 NGHỊ bàn · 事 SỰ việc · 堂 ĐƯỜNG nhà lớn
参 THAM tham gia · 議 NGHỊ thảo luận · 院 VIỆN học viện
衆 CHÚNG đám đông · 議 NGHỊ thảo luận · 院 VIỆN học viện
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn