tranh luận, thảo luận, cãi vã議論
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: nghị luận Tiếng Việt "nghị luận" hay dùng cho văn nghị luận; 議論 là cuộc tranh luận, thảo luận.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 議 ở cuối · 〜議
- 会議cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)HỘI NGHỊ≈ lệchSMTBDYMNN
- 不思議kỳ lạ, bí ẩn, khó giải thích; (dạng phủ định) chẳng có gì lạ; (phó từ) lạ thayBẤT TƯ NGHỊMMK
- 国際会議hội nghị quốc tếQUỐC TẾ HỘI NGHỊBDY
Có 議 ở đầu · 議〜
Xem cả 7 từ →Có 議 ở giữa · 〜議〜
- 会議室phòng họpHỘI NGHỊ THẤTBDYMNN
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 参議院Thượng việnTHAM NGHỊ VIỆN
Có 論 ở cuối · 〜論
Xem cả 11 từ →Có 論 ở đầu · 論〜
- 論文luận văn, bài báo khoa họcLUẬN VĂN✓ khớpMNN
- 論争tranh cãi, tranh luậnLUẬN TRANH⇄ đảo
- 論議thảo luận, tranh luậnLUẬN NGHỊ
Có 論 ở giữa · 〜論〜