kết luận結論
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: kết luận
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 結 ở cuối · 〜結
Có 結 ở đầu · 結〜
- 結婚Kết hôn, cướiKẾT HÔN✓ khớpSMTBDYMNN
- 結果kết quả; hậu quả (của một nguyên nhân); sau khi ~ thì (kết quả là)KẾT QUẢ✓ khớpSMTMMKBDY
- 結局cuối cùng, rốt cuộcKẾT CỤC≈ lệchSMTBDY
Có 結 · 結
Có 論 ở cuối · 〜論
- 議論tranh luận, thảo luận, cãi vãNGHỊ LUẬN≈ lệch
- 概論nhập môn, khái luậnKHÁI LUẬN
- 評論phê bình, bình luậnBÌNH LUẬN
Có 論 ở đầu · 論〜
- 論文luận văn, bài báo khoa họcLUẬN VĂN✓ khớpMNN
- 論争tranh cãi, tranh luậnLUẬN TRANH⇄ đảo
- 論議thảo luận, tranh luậnLUẬN NGHỊ
Có 論 ở giữa · 〜論〜