nhập môn, khái luận概論
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 概 ở đầu · 概〜
- 概要khái quát, tóm tắtKHÁI YẾUBDY
- 概要理解hiểu ý khái quát (dạng bài nghe hiểu)KHÁI YẾU LÝ GIẢIBDY
- 概説giảng giải khái quát, đề cươngKHÁI THUYẾT
Có 論 ở cuối · 〜論
- 結論kết luậnKẾT LUẬN✓ khớpBDY
- 議論tranh luận, thảo luận, cãi vãNGHỊ LUẬN≈ lệch
- 評論phê bình, bình luậnBÌNH LUẬN
Có 論 ở đầu · 論〜
- 論文luận văn, bài báo khoa họcLUẬN VĂN✓ khớpMNN
- 論争tranh cãi, tranh luậnLUẬN TRANH⇄ đảo
- 論議thảo luận, tranh luậnLUẬN NGHỊ
Có 論 ở giữa · 〜論〜