tranh luận, thảo luận論じる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
論LUẬNbàn luậnđọc ろん
nghĩa đenbàn→ tranh luận, thảo luận
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 論 ở cuối · 〜論
- 結論kết luậnKẾT LUẬN✓ khớpBDY
- 議論tranh luận, thảo luận, cãi vãNGHỊ LUẬN≈ lệch
- 概論nhập môn, khái luậnKHÁI LUẬN
Có 論 ở đầu · 論〜
- 論文luận văn, bài báo khoa họcLUẬN VĂN✓ khớpMNN
- 論争tranh cãi, tranh luậnLUẬN TRANH⇄ đảo
- 論議thảo luận, tranh luậnLUẬN NGHỊ
Có 論 ở giữa · 〜論〜