kế hoạch, dự định, âm mưu目論見
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 目 ở cuối · 〜目
- 注目sự chú ý, để mắt tới, quan tâmCHÚ MỤCMMK
- 回目lần thứ ~HỒI MỤCBDY
- 名目danh nghĩa, cái cớ bề ngoàiDANH MỤC⚠ bẫyBDY
Có 目 ở đầu · 目〜
- 目的mục đíchMỤC ĐÍCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 目上người trên, bề trên (về tuổi tác, địa vị)MỤC THƯỢNGMMKBDY
- 目標mục tiêu, đích đếnMỤC TIÊU✓ khớpBDY
Có 論 ở cuối · 〜論
- 結論kết luậnKẾT LUẬN✓ khớpBDY
- 議論tranh luận, thảo luận, cãi vãNGHỊ LUẬN≈ lệch
- 概論nhập môn, khái luậnKHÁI LUẬN
Có 論 ở đầu · 論〜
- 論文luận văn, bài báo khoa họcLUẬN VĂN✓ khớpMNN
- 論争tranh cãi, tranh luậnLUẬN TRANH⇄ đảo
- 論議thảo luận, tranh luậnLUẬN NGHỊ
Có 見 ở cuối · 〜見
- 意見ý kiếnÝ KIẾN✓ khớpBDYMNN
- 発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)PHÁT KIẾN✓ khớpMMKMNN
- 面倒を見るchăm sóc, trông nomDIỆN ĐẢO KIẾNBDY
Có 見 ở đầu · 見〜
- 見間違えるnhìn nhầmKIẾN GIAN VIBDY
- 見学しますtham quan (với mục đích học hỏi, tìm hiểu)KIẾN HỌCMNN
- 見合いxem mặt, mai mốiKIẾN HỢPMNN
Có 見 · 見
- 見せるcho xem, trình raKIẾNBDYMNN
- 見えるnhìn thấy, có thể thấyKIẾNBDYMNN
- 見つかるđược tìm thấy; bị phát hiện (khi đang làm gì)KIẾNMMKBDYMNN