khái quát, tóm tắt概要
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 概 ở đầu · 概〜
- 概要理解hiểu ý khái quát (dạng bài nghe hiểu)KHÁI YẾU LÝ GIẢIBDY
- 概論nhập môn, khái luậnKHÁI LUẬN
- 概説giảng giải khái quát, đề cươngKHÁI THUYẾT
Có 要 ở cuối · 〜要
- 重要quan trọng, trọng yếuTRỌNG YẾU✓ khớpSMTMMKBDY
- 必要cần thiết, cầnTẤT YẾU⚠ bẫySMTMMKBDY
- 主要chủ yếu, chínhCHỦ YẾU✓ khớp
Có 要 ở đầu · 要〜
Xem cả 8 từ →Có 要 ở giữa · 〜要〜