tóm lại, nói ngắn gọn要するに
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
要YẾUtóm, cần yếuđọc よう
nghĩa đentóm lại→ tóm lại, nói ngắn gọn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 要 ở cuối · 〜要
- 重要quan trọng, trọng yếuTRỌNG YẾU✓ khớpSMTMMKBDY
- 必要cần thiết, cầnTẤT YẾU⚠ bẫySMTMMKBDY
- 概要khái quát, tóm tắtKHÁI YẾUBDY
Có 要 ở đầu · 要〜
Xem cả 8 từ →Có 要 ở giữa · 〜要〜