yêu cầu, đòi hỏi要求
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Tiếng Việt nói "yêu cầu"; âm Hán Việt của 要 trong bảng chữ là Yếu.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 要 ở cuối · 〜要
- 重要quan trọng, trọng yếuTRỌNG YẾU✓ khớpSMTMMKBDY
- 必要cần thiết, cầnTẤT YẾU⚠ bẫySMTMMKBDY
- 概要khái quát, tóm tắtKHÁI YẾUBDY
Có 要 ở đầu · 要〜
Xem cả 7 từ →Có 要 ở giữa · 〜要〜