đòi hỏi, cần thiết, tốn kém要する
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 要 ở cuối · 〜要
- 重要quan trọng, trọng yếuTRỌNG YẾU✓ khớpSMTMMKBDY
- 必要cần thiết, cầnTẤT YẾU⚠ bẫySMTMMKBDY
- 概要khái quát, tóm tắtKHÁI YẾUBDY
Có 要 ở đầu · 要〜
Xem cả 8 từ →Có 要 ở giữa · 〜要〜