Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÁI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khái
Bạn hỏi đường, ông Gonda chỉ tay: 'qua cái cây (木) to, rồi rẽ… đại loại thế', thế là bạn lạc nửa ngày → KHÁI: đại khái, như 'khái quát'.
Gợi âm: KHÁI: vần -ai → -ai (ガイ)
⿰木既cấu tạo tham khảo (IDS)大 ĐẠI lớn · 概 KHÁI khái quát
一 NHẤT một · 概 KHÁI khái quát
概 KHÁI khái quát · 要 YẾU chính, cốt yếu
概 KHÁI khái quát · 要 YẾU chính, quan trọng · 理 LÝ lý lẽ · 解 GIẢI hiểu
概 KHÁI khái quát · 論 LUẬN tranh luận
概 KHÁI khái quát · 説 THUYẾT thuyết minh
概 KHÁI khái quát · 念 NIỆM ý nghĩ
概 KHÁI khái quát · 略 LƯỢC sơ lược (lược bỏ)
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn