đoàn kết, thống nhất団結
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 団 ở cuối · 〜団
- 布団nệm futon, chăn nệm kiểu NhậtBỐ ĐOÀNMNN
- 集団tập thể, nhómTẬP ĐOÀN⚠ bẫy
- 座布団đệm ngồi kiểu NhậtTỌA BỐ ĐOÀN
Có 団 ở đầu · 団〜
Có 団 · 団