khu chung cư団地
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 団 ở cuối · 〜団
- 布団nệm futon, chăn nệm kiểu NhậtBỐ ĐOÀNMNN
- 集団tập thể, nhómTẬP ĐOÀN⚠ bẫy
- 座布団đệm ngồi kiểu NhậtTỌA BỐ ĐOÀN
Có 団 ở đầu · 団〜
Có 団 · 団