nghị sĩ, đại biểu議員
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 議 ở cuối · 〜議
- 会議cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)HỘI NGHỊ≈ lệchSMTBDYMNN
- 不思議kỳ lạ, bí ẩn, khó giải thích; (dạng phủ định) chẳng có gì lạ; (phó từ) lạ thayBẤT TƯ NGHỊMMK
- 国際会議hội nghị quốc tếQUỐC TẾ HỘI NGHỊBDY
Có 議 ở đầu · 議〜
- 議会quốc hội, nghị việnNGHỊ HỘI
- 議長chủ tịch, người đứng đầuNGHỊ TRƯỜNG
- 議論tranh luận, thảo luận, cãi vãNGHỊ LUẬN≈ lệch
Có 議 ở giữa · 〜議〜
- 会議室phòng họpHỘI NGHỊ THẤTBDYMNN
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 参議院Thượng việnTHAM NGHỊ VIỆN
Có 員 ở cuối · 〜員 người trong một tổ chức
- 社員nhân viên công tyXÃ VIÊN⚠ bẫyBDYMNN
- 駅員nhân viên nhà gaDỊCH VIÊNBDYMNN
- 全員tất cả thành viênTOÀN VIÊNBDY
Có 員 ở giữa · 〜員〜