nhân viên công ty社員
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Bẫy: xã viên Tiếng Việt "xã viên" là thành viên hợp tác xã; 社員 là nhân viên công ty.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 社 ở cuối · 〜社
Xem cả 10 từ →Có 社 ở đầu · 社〜
- 社長giám đốc (công ty), chủ tịchXÃ TRƯỜNG⚠ bẫyBDYMNN
- 社会xã hộiXÃ HỘI✓ khớpBDYMNN
- 社会人người đã đi làmXÃ HỘI NHÂNBDY
Có 社 · 社